AO4840 vs AO4842L

Bảng so sánh chi tiết giữa AO4840 và AO4842L cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AO4840

+BOM

27328 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
AO4842L

+BOM

4078 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
Gói SOIC-8 SOIC-8
Mô tả MOSFET 2N-CH 40V 6A 8-SOIC MOSFET 2N-CH 30V 7.7A 8-SOIC
Supplier Alpha & Omega Semiconductor Inc. Alpha & Omega Semiconductor Inc.
ProductStatus Not For New Designs Obsolete
FETType 2 N-Channel (Dual) 2 N-Channel (Dual)
FETFeature Logic Level Gate Logic Level Gate
DraintoSourceVoltage(Vdss) 40V 30V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 6A -
RdsOn(Max)@IdVgs 30mOhm @ 6A, 10V 22mOhm @ 7.5A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 2.6V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 10.8nC @ 10V 11nC @ 10V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 650pF @ 20V 448pF @ 15V
Power-Max 2W 2W
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : AO4840 AO4842L

+BOM RFQ