AO6604 vs AO6601L So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa AO6604 và AO6601L cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AO6604

+BOM

1925 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
AO6601L

+BOM

4481 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
Gói SOT-457 SOT-457
Mô tả MOSFET N/P-CH 20V 6-TSOP MOSFET P-CH 30V 6TSOP
Supplier - Alpha & Omega Semiconductor Inc.
Part Status Active Obsolete
FET Type N and P-Channel Complementary N and P-Channel
FET Feature Logic Level Gate, 4.5V Drive Standard
Drain to Source Voltage (Vdss) 20V 30V
Current - Continuous Drain(Id) @ 25°C 3.4A, 2.5A 3.4A (Ta), 2.3A (Ta)
Rds On(Max) @ Id Vgs 65mOhm @ 3.4A, 4.5V 60mOhm @ 3A, 10V, 135mOhm @ 2.3A, 10V
Vgs(th)(Max) @ Id 1V @ 250µA 1.4V @ 250µA
Gate Charge(Qg)(Max) @ Vgs 3.8nC @ 4.5V 4.34nC @ 4.5V, 4.8nC @ 4.5V
Input Capacitance(Ciss)(Max) @ Vds 320pF @ 10V 390pF @ 15V, 409pF @ 15V
Power - Max 1.1W 1.15W
Operating Temperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : AO6604 AO6601L

+BOM RFQ