AON7407 vs AON7409

Bảng so sánh chi tiết giữa AON7409 và AON7407 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AON7409

+BOM

6759 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
AON7407

+BOM

7048 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
Gói PowerVDFN-8 PowerVDFN-8
Mô tả MOSFET P-CH 30V 16A/32A 8DFN MOSFET P-CH 20V 14.5A/40A 8DFN
ProductStatus Obsolete Active
FETType P-Channel P-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 30 V 20 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 16A (Ta), 32A (Tc) 14.5A (Ta), 40A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 4.5V, 10V 1.8V, 4.5V
RdsOn(Max)@IdVgs 8.5mOhm @ 16A, 10V 9.5mOhm @ 14A, 4.5V
Vgs(th)(Max)@Id 2.7V @ 250µA 900mV @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 58 nC @ 10 V 53 nC @ 4.5 V
Vgs(Max) ±25V ±8V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 2142 pF @ 15 V 4195 pF @ 10 V
PowerDissipation(Max) 3.1W (Ta), 96W (Tc) 3.1W (Ta), 29W (Tc)
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : AON7409 AON7407

+BOM RFQ