AUIRF4905 vs AUIRF2804STRL So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa AUIRF2804STRL và AUIRF4905 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AUIRF2804STRL

+BOM

5115 PCS | Máy chỉnh sửa quốc tế
AUIRF4905

+BOM

7041 PCS | Máy chỉnh sửa quốc tế
Gói TO-263-3 TO-220-3
Mô tả MOSFET N-CH 40V 195A D2PAK AUIRF4905 - 20V-150V P-CHANNEL A
Series HEXFET® HEXFET®
Part Status Active Active
FET Type N-Channel P-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
Drain to Source Voltage (Vdss) 40 V 55 V
Current - Continuous Drain(Id) @ 25°C 195A (Tc) 74A (Tc)
Drive Voltage(Max Rds On Min Rds On) 10V 10V
Rds On(Max) @ Id Vgs 2mOhm @ 75A, 10V 20mOhm @ 38A, 10V
Vgs(th)(Max) @ Id 4V @ 250µA 4V @ 250µA
Gate Charge(Qg)(Max) @ Vgs 240 nC @ 10 V 180 nC @ 10 V
Vgs(Max) ±20V ±20V
Input Capacitance(Ciss)(Max) @ Vds 6450 pF @ 25 V 3400 pF @ 25 V
Power Dissipation (Max) 300W (Tc) 200W (Tc)
Operating Temperature -55°C ~ 175°C (TJ) -55°C ~ 175°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Through Hole
Mô hình so sánh : AUIRF2804STRL AUIRF4905

+BOM RFQ