AUIRGP4062D-E vs AUIRGS30B60K So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa AUIRGP4062D-E và AUIRGS30B60K cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AUIRGP4062D-E

+BOM

4488 PCS | Công nghệ Infineon
AUIRGS30B60K

+BOM

2377 PCS | Công nghệ Infineon
Gói TO-247-3 TO-263-3
Mô tả IGBT 600V 48A TO247AD IGBT 600V 78A 370W D2PAK
Supplier - Rochester Electronics, LLC,Infineon Technologies
Part Status Obsolete Obsolete
IGBT Type - NPT
Voltage - Collector Emitter Breakdown(Max) 600 V 600 V
Current - Collector(Ic)(Max) 48 A 78 A
Current - Collector Pulsed(Icm) 72 A 120 A
Vce(on)(Max) @ Vge Ic 1.95V @ 15V, 24A 2.35V @ 15V, 30A
Power - Max 250 W 370 W
Switching Energy 115µJ (on), 600µJ (off) 350µJ (on), 825µJ (off)
Input Type Standard Standard
Gate Charge 50 nC 102 nC
Td(on / off) @ 25°C 41ns/104ns 46ns/185ns
Test Condition 400V, 24A, 10Ohm, 15V 400V, 30A, 10Ohm, 15V
Operating Temperature -55°C ~ 175°C (TJ) -55°C ~ 175°C (TJ)
Mounting Type Through Hole Surface Mount
Reverse Recovery Time (trr) 89 ns -
Mô hình so sánh : AUIRGP4062D-E AUIRGS30B60K

+BOM RFQ