BAT54S,215 vs BAT54SWT1G So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa BAT54SWT1G và BAT54S,215 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
BAT54SWT1G

+BOM

2677 PCS | Công ty bán dẫn Fairchild
BAT54S,215

+BOM

6133 PCS | Nexperia Hoa Kỳ Inc.
Gói SC-70 SOT-23-3
Mô tả RECTIFIER DIODE, SCHOTTKY, 2 ELE DIODE ARRAY SCHOTTKY 30V SOT23
Part Status Active Active
Diode Configuration 1 Pair Series Connection 1 Pair Series Connection
Diode Type Schottky Schottky
Voltage - DC Reverse (Vr) (Max) 30 V 30 V
Current - Average Rectified(Io)(per Diode) 200mA (DC) 200mA (DC)
Voltage - Forward (Vf) (Max) @ If 800 mV @ 100 mA 800 mV @ 100 mA
Speed Small Signal =< 200mA (Io), Any Speed Small Signal =< 200mA (Io), Any Speed
Reverse Recovery Time (trr) 5 ns 5 ns
Current - Reverse Leakage @ Vr 2 µA @ 25 V 2 µA @ 25 V
Operating Temperature - Junction -55°C ~ 125°C 150°C (Max)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Series - Automotive, AEC-Q101
Mô hình so sánh : BAT54SWT1G BAT54S,215

+BOM RFQ