BCP69 vs BCP69TA

Bảng so sánh chi tiết giữa BCP69 và BCP69TA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
BCP69

+BOM

2654 PCS | onsemi
BCP69TA

+BOM

8801 PCS | Diode Tập hợp
Gói TO-261-4 TO-261-4
Mô tả TRANS PNP 20V 1.5A SOT223-4 TRANS PNP BIPOL 20V 1A SOT-223
Supplier - Diodes Incorporated
ProductStatus Obsolete Obsolete
TransistorType PNP PNP
Current-Collector(Ic)(Max) 1.5 A 1 A
Voltage-CollectorEmitterBreakdown(Max) 20 V 20 V
VceSaturation(Max)@IbIc 500mV @ 100mA, 1A 500mV @ 100mA, 1A
DCCurrentGain(hFE)(Min)@IcVce 85 @ 500mA, 1V 63 @ 500mA, 1V
Power-Max 1 W 2 W
Frequency-Transition - 100MHz
OperatingTemperature 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Current-CollectorCutoff(Max) 100nA (ICBO) -
Mô hình so sánh : BCP69 BCP69TA

+BOM RFQ