CD74HC4052M96 vs CD74HCT670E

Bảng so sánh chi tiết giữa CD74HC4052M96 và CD74HCT670E cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
CD74HC4052M96

+BOM

5830 PCS | Texas Dụng cụ
CD74HCT670E

+BOM

4005 PCS | Texas Dụng cụ
Gói SOIC-16 DIP-16
Mô tả IC MUX/DEMUX DUAL 4X1 16SOIC IC 4X4 REGISTER FILE 3ST 16-DIP
Supplier - Texas Instruments
Series - 74HCT
ProductStatus Active Active
LogicType - Register File
OutputType - Tri-State
NumberofElements - 1
NumberofBitsperElement - 4
Function - Universal
Voltage-Supply - 4.5V ~ 5.5V
OperatingTemperature -55°C ~ 125°C (TA) -55°C ~ 125°C
MountingType Surface Mount Through Hole
SwitchCircuit SP4T -
Multiplexer/DemultiplexerCircuit 4:1 -
NumberofCircuits 2 -
On-StateResistance(Max) 130Ohm -
Channel-to-ChannelMatching(ΔRon) 5Ohm -
Voltage-SupplySingle(V+) 2V ~ 6V -
Voltage-SupplyDual(V±) ±1V ~ 5V -
-3dbBandwidth 185MHz -
ChannelCapacitance(CS(off)CD(off)) 12pF -
Current-Leakage(IS(off))(Max) 200nA -
Mô hình so sánh : CD74HC4052M96 CD74HCT670E

+BOM RFQ