ESP32-U4WDH vs ESP32-C3FN4 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa ESP32-C3FN4 và ESP32-U4WDH cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
ESP32-C3FN4

+BOM

2367 PCS | Espressif Systems
ESP32-U4WDH

+BOM

5686 PCS | Espressif Systems
Gói QFN-32 QFN-48
Mô tả SMD IC ESP32-C3FN4, SINGLE-CORE WIFI BT COMBO 4MB FLASH QFN48
Series ESP32 ESP32
Part Status Active Active
RF Family / Standard Bluetooth, WiFi Bluetooth, WiFi
Protocol 802.11b/g/n, Bluetooth v5.0 -
Frequency 2.402GHz ~ 2.48GHz 2.4GHz
Data Rate 54Mbps -
Power - Output 21dBm 19.5dBm
Sensitivity -105dBm -
Serial Interfaces GPIO, I²C, I²S, SPI, JTAG, UART, USB I²C, I²S, SPI, UART
Antenna Type Antenna Not Included -
Memory Size 4MB Flash, 400kB SRAM, 384kB ROM 4MB Flash, 448kB ROM, 520kB SRAM
Voltage - Supply 3V ~ 3.6V -
Current - Receiving 84mA ~ 87mA -
Current - Transmitting 276mA ~ 335mA -
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -
Type - TxRx + MCU
Mô hình so sánh : ESP32-C3FN4 ESP32-U4WDH

+BOM RFQ