FDG6316P vs FDG6320C

Bảng so sánh chi tiết giữa FDG6316P và FDG6320C cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDG6316P

+BOM

4567 PCS | onsemi
FDG6320C

+BOM

1672 PCS | onsemi
Gói TSSOP-6
Mô tả MOSFET 2P-CH 12V 0.7A SC88 MOSFET N/P-CH 25V 220/140MA SC88
ProductStatus - Obsolete
FETType - N and P-Channel
FETFeature - Logic Level Gate
DraintoSourceVoltage(Vdss) - 25V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C - 220mA, 140mA
RdsOn(Max)@IdVgs - 4Ohm @ 220mA, 4.5V
Vgs(th)(Max)@Id - 1.5V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs - 0.4nC @ 4.5V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds - 9.5pF @ 10V
Power-Max - 300mW
OperatingTemperature - -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType - Surface Mount
Series PowerTrench® -
Part Status Obsolete -
Base Product Number FDG6316 -
Technology MOSFET (Metal Oxide) -
Configuration 2 P-Channel (Dual) -
Rds On (Max) @ Id, Vgs 270mOhm @ 700mA, 4.5V -
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) -
Mô hình so sánh : FDG6316P FDG6320C

+BOM RFQ