FDMS86163P vs FDMS8460

Bảng so sánh chi tiết giữa FDMS86163P và FDMS8460 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDMS86163P

+BOM

5272 PCS | onsemi
FDMS8460

+BOM

1854 PCS | onsemi
Gói PowerTDFN-8 PowerTDFN-8
Mô tả MOSFET P-CH 100V 7.9A/50A 8PQFN MOSFET N-CH 40V 25A/49A 8PQFN
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus Active Active
FETType P-Channel N-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 100 V 40 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 7.9A (Ta), 50A (Tc) 25A (Ta), 49A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 6V, 10V 4.5V, 10V
RdsOn(Max)@IdVgs 22mOhm @ 7.9A, 10V 2.2mOhm @ 25A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 4V @ 250µA 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 59 nC @ 10 V 110 nC @ 10 V
Vgs(Max) ±25V ±20V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 4085 pF @ 50 V 7205 pF @ 20 V
PowerDissipation(Max) 2.5W (Ta), 104W (Tc) 2.5W (Ta), 104W (Tc)
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : FDMS86163P FDMS8460

+BOM RFQ