FDV301N vs FDV304P

Bảng so sánh chi tiết giữa FDV304P và FDV301N cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDV304P

+BOM

1983 PCS | onsemi
FDV301N

+BOM

4978 PCS | onsemi
Gói SOT23-3 SOT23-3
Mô tả MOSFET P-CH 25V 460MA SOT23 MOSFET N-CH 25V 220MA SOT23
ProductStatus Active Active
FETType P-Channel N-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 25 V 25 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 460mA (Ta) 220mA (Ta)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 2.7V, 4.5V 2.7V, 4.5V
RdsOn(Max)@IdVgs 1.1Ohm @ 500mA, 4.5V 4Ohm @ 400mA, 4.5V
Vgs(th)(Max)@Id 1.5V @ 250µA 1.06V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 1.5 nC @ 4.5 V 0.7 nC @ 4.5 V
Vgs(Max) ±8V ±8V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 63 pF @ 10 V 9.5 pF @ 10 V
PowerDissipation(Max) 350mW (Ta) 350mW (Ta)
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : FDV304P FDV301N

+BOM RFQ