IRG4PF50WPBF vs IRG4PC40UDPBF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa IRG4PC40UDPBF và IRG4PF50WPBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
IRG4PC40UDPBF

+BOM

3155 PCS | Công nghệ Infineon
IRG4PF50WPBF

+BOM

7350 PCS | Công nghệ Infineon
Gói TO-247-3 TO-247-3
Mô tả IGBT 600V 40A 160W TO247AC IGBT 900V 51A 200W TO247AC
Part Status Obsolete Obsolete
Voltage - Collector Emitter Breakdown(Max) 600 V 900 V
Current - Collector(Ic)(Max) 40 A 51 A
Current - Collector Pulsed(Icm) 160 A 204 A
Vce(on)(Max) @ Vge Ic 2.1V @ 15V, 20A 2.7V @ 15V, 28A
Power - Max 160 W 200 W
Switching Energy 710µJ (on), 350µJ (off) 190µJ (on), 1.06mJ (off)
Input Type Standard Standard
Gate Charge 100 nC 160 nC
Td(on / off) @ 25°C 54ns/110ns 29ns/110ns
Test Condition 480V, 20A, 10Ohm, 15V 720V, 28A, 5Ohm, 15V
Reverse Recovery Time (trr) 42 ns -
Operating Temperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Through Hole Through Hole
Mô hình so sánh : IRG4PC40UDPBF IRG4PF50WPBF

+BOM RFQ