IRG4PH50SPBF vs IRG4PC30KD

Bảng so sánh chi tiết giữa IRG4PH50SPBF và IRG4PC30KD cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
IRG4PH50SPBF

+BOM

1810 PCS | Công nghệ Infineon
IRG4PC30KD

+BOM

7413 PCS | Công nghệ Infineon
Gói TO-247AC TO-247-3
Mô tả IGBT 1200V 57A 200W TO247AC IGBT 600V 28A 100W TO247AC
Supplier - Infineon Technologies
ProductStatus Obsolete Obsolete
Voltage-CollectorEmitterBreakdown(Max) 1200 V 600 V
Current-Collector(Ic)(Max) 57 A 28 A
Current-CollectorPulsed(Icm) 114 A 58 A
Vce(on)(Max)@VgeIc 1.7V @ 15V, 33A 2.7V @ 15V, 16A
Power-Max 200 W 100 W
SwitchingEnergy 1.8mJ (on), 19.6mJ (off) 600µJ (on), 580µJ (off)
InputType Standard Standard
GateCharge 167 nC 67 nC
Td(on/off)@25°C 32ns/845ns 60ns/160ns
TestCondition 960V, 33A, 5Ohm, 15V 480V, 16A, 23Ohm, 15V
ReverseRecoveryTime(trr) - 42 ns
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Through Hole Through Hole
Mô hình so sánh : IRG4PH50SPBF IRG4PC30KD

+BOM RFQ