ISO1410BDW vs ISO1430DW So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa ISO1410BDW và ISO1430DW cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
ISO1410BDW

+BOM

5811 PCS | Texas Dụng cụ
ISO1430DW

+BOM

3657 PCS | Texas Dụng cụ
Gói SOIC-16 SOIC-16
Mô tả IC TRANSCEIVER HALF 1/1 16SOIC IC TXRX/ISO HALF 1/1 16SOIC
Supplier - Texas Instruments
Part Status Active Active
Type Transceiver Transceiver, Isolated
Protocol RS422, RS485 RS422, RS485
Number of Drivers/Receivers 1/1 1/1
Duplex Half Half
Receiver Hysteresis 30 mV 30 mV
Data Rate 500kbps 12Mbps
Voltage - Supply 1.71V ~ 1.89V, 2.25V ~ 5.5V 1.71V, 2.25V, 3V ~ 1.89V, 5.5V
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TA) -40°C ~ 125°C (TA)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : ISO1410BDW ISO1430DW

+BOM RFQ