LM2904P vs LM2901VNG So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa LM2904P và LM2901VNG cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LM2904P

+BOM

4276 PCS | Texas Dụng cụ
LM2901VNG

+BOM

3266 PCS | onsemi
Gói DIP-14
Mô tả IC COMP QUAD SGL SUPPLY 14DIP
Supplier - Rochester Electronics, LLC,onsemi
Part Status Active Obsolete
Type - General Purpose
Number of Elements - 4
Output Type - CMOS, Open-Collector, TTL
Voltage - Supply, Single/Dual (±) - 3V ~ 36V, ±1.5V ~ 18V
Voltage - Input Offset (Max) - 7mV @ 5V
Current - Input Bias(Max) - 0.25µA @ 5V
Current - Output (Typ) - 16mA @ 5V
Current - Quiescent (Max) - 2.5mA
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TA) -40°C ~ 125°C
Mounting Type Through Hole Through Hole
Amplifier Type General Purpose -
Number of Circuits 2 -
Slew Rate 0.3V/µs -
Gain Bandwidth Product 700 kHz -
Current - Input Bias 20 nA -
Voltage - Input Offset 3 mV -
Supply Current 500µA (x2 Channels) -
Current - Output / Channel 40 mA -
Voltage - Supply Span(Min) 3 V -
Voltage - Supply Span(Max) 26 V -
Mô hình so sánh : LM2904P LM2901VNG

+BOM RFQ