LTC4015EUHF#TRPBF vs LTC4066EUF So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4015EUHF#TRPBF và LTC4066EUF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
QFN-38
QFN-24
Mô tả
IC BATT CHG MULT-CHEM 2CEL 38QFN
IC BATT MFUNC LI-ION 1CELL 24QFN
Part Status
Active
Obsolete
Function
-
Multi-Function Controller
Battery Chemistry
Multi-Chemistry
Lithium Ion
Number of Cells
1 ~ 9
1
Fault Protection
Over Temperature
Over Current
Interface
I²C
USB
Operating Temperature
-40°C ~ 125°C (TJ)
-40°C ~ 85°C (TA)
Mounting Type
Surface Mount
Surface Mount
Series
PowerPath™
-
Current - Charging
Constant - Programmable
-
Programmable Features
Current, Timer
-
Voltage - Supply (Max)
35V
-
So sánh liên quan
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4053EDD-4.2#TRPBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4058XEDD-4.2#PBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4059AEDC#TRPBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4059EDC#TRPBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4065AEDC#TRPBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4065EDC-4.4#TRPBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4065LXEDC-4.1#TRPBF
- LTC4002EDD-8.4 vs LTC4065LXEDC#TRMPBF