LTC4359HMS8 vs LTC4350CGN#TRPBF So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4359HMS8 và LTC4350CGN#TRPBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
MSOP-8
MSOP-16
Mô tả
IC OR CTRLR N+1 8MSOP
IC HOT SWAP CTRLR GP 16SSOP
Part Status
Active
Active
Type
N+1 ORing Controller
Hot Swap Controller, OR Controller
Number of Channels
-
1
Internal Switch(s)
No
No
Applications
Automotive, Redundant Power Supplies, Telecom Infrastructure
General Purpose
Features
-
Latched Fault
Programmable Features
-
Fault Timeout, OVP, UVLO
Voltage - Supply
4V ~ 80V
1.5V ~ 12V
Operating Temperature
-40°C ~ 125°C (TA)
0°C ~ 70°C
Supply Current
150 µA
1.6 mA
Mounting Type
Surface Mount
Surface Mount
FET Type
N-Channel
-
Ratio - Input: Output
N:1
-
Delay Time - ON
200 µs
-
Delay Time - OFF
300 ns
-
Current - Output (Max)
220µA
-
So sánh liên quan
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-1CMS8#PBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-1CMS8#TRPBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-1IMS8#PBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-1IMS8#TRPBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-2CMS8#PBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-2CMS8#TRPBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-2IMS8#PBF
- LTC4300A-1CMS8#TRPBF vs LTC4300-2IMS8#TRPBF