MAX1659ESA+ vs MAX1651CSA

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1659ESA+ và MAX1651CSA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1659ESA+

+BOM

4808 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1651CSA

+BOM

2542 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả IC REG LIN POS ADJ 350MA 8SOIC IC REG CTRLR BUCK 8SOIC
Supplier - Rochester Electronics, LLC,Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Active Obsolete
OutputType Fixed Transistor Driver
Function - Step-Down
OutputConfiguration Positive Positive
Topology - Buck
NumberofOutputs - 1
OutputPhases - 1
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 3V ~ 16V
Frequency-Switching - Up to 300kHz
DutyCycle(Max) - 96.5%
SynchronousRectifier - No
ClockSync - No
ControlFeatures Enable Enable
OperatingTemperature -40°C ~ 125°C 0°C ~ 70°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
NumberofRegulators 1 -
Voltage-Input(Max) 25V -
Voltage-Output(Min/Fixed) 3.3V -
Current-Output 1A -
Current-Quiescent(Iq) 2.5 mA -
Current-Supply(Max) 5 mA -
PSRR 55dB (120Hz) -
ProtectionFeatures Over Current, Over Temperature, Over Voltage -
VoltageDropout(Max) 0.5V @ 150mA -
Voltage-Output(Max) 22V -
Series Automotive, AEC-Q101 -
Mô hình so sánh : MAX1659ESA+ MAX1651CSA

+BOM RFQ