MAX3085EESA+T vs MAX301ESE

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX3085EESA+T và MAX301ESE cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX3085EESA+T

+BOM

3007 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX301ESE

+BOM

5328 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 16-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả IC TRANSCEIVER HALF 1/1 8SO IC SWITCH DUAL SPST 16SOIC
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Active Obsolete
SwitchCircuit - SPST - NO
Multiplexer/DemultiplexerCircuit - 1:1
NumberofCircuits - 2
On-StateResistance(Max) - 35Ohm
Channel-to-ChannelMatching(ΔRon) - 500mOhm
Voltage-SupplySingle(V+) - 10V ~ 30V
Voltage-SupplyDual(V±) - ±4.5V ~ 20V
SwitchTime(TonToff)(Max) - 150ns, 100ns
ChargeInjection - 10pC
ChannelCapacitance(CS(off)CD(off)) - 12pF, 12pF
Current-Leakage(IS(off))(Max) - 500pA
Crosstalk - -90dB @ 1MHz
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Type Transceiver -
Protocol RS422, RS485 -
NumberofDrivers/Receivers 1/1 -
Duplex Half -
ReceiverHysteresis 100 mV -
DataRate 500kbps -
Voltage-Supply 4.75V ~ 5.25V -
Mô hình so sánh : MAX3085EESA+T MAX301ESE

+BOM RFQ