MAX4478AUD vs MAX44285FAUA+T

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX44285FAUA+T và MAX4478AUD cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX44285FAUA+T

+BOM

2235 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX4478AUD

+BOM

1318 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói
Mô tả IC CURRENT SENSE 2 CIRCUIT 8UMAX
Part Status Active -
Base Product Number MAX44285 -
Amplifier Type Current Sense -
Number of Circuits 2 -
Current - Input Bias 65 µA -
Voltage - Input Offset 12 µV -
Voltage - Supply Span (Min) 2.7 V -
Voltage - Supply Span (Max) 5.5 V -
Operating Temperature -40°C ~ 125°C -
Mounting Type Surface Mount -
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) -
-3db Bandwidth 80 kHz -
ProductStatus - Obsolete
AmplifierType - General Purpose
NumberofCircuits - 4
OutputType - Push-Pull, Rail-to-Rail
SlewRate - 3V/µs
GainBandwidthProduct - 10 MHz
Current-InputBias - 1 pA
Voltage-InputOffset - 70 µV
Current-Supply - 2.5mA (x4 Channels)
Current-Output/Channel - 48 mA
Voltage-SupplySpan(Min) - 2.7 V
Voltage-SupplySpan(Max) - 5.5 V
OperatingTemperature - -40°C ~ 125°C
MountingType - Surface Mount
Mô hình so sánh : MAX44285FAUA+T MAX4478AUD

+BOM RFQ