MAX5035BASA vs MAX5003ESE+T

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX5035BASA và MAX5003ESE+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX5035BASA

+BOM

7718 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX5003ESE+T

+BOM

3376 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 16-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả IC REG BUCK 5V 1A 8SOIC IC REG CTRLR BUCK 16SOIC
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Obsolete Obsolete
OutputType Fixed Transistor Driver
Function Step-Down Step-Down
OutputConfiguration Positive Positive, Isolation Capable
Topology Buck Buck
NumberofOutputs 1 1
OutputPhases - 1
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 10.75V ~ 18.75V
Frequency-Switching 125kHz 50kHz ~ 300kHz
DutyCycle(Max) - 75%
SynchronousRectifier No No
ClockSync - No
ControlFeatures - Frequency Control, On Time Control, Soft Start
OperatingTemperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Voltage-Input(Min) 7.5V -
Voltage-Input(Max) 76V -
Voltage-Output(Min/Fixed) 5V -
Current-Output 1A -
Mô hình so sánh : MAX5035BASA MAX5003ESE+T

+BOM RFQ