MAX662AESA+T vs MAX660CSA

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX660CSA và MAX662AESA+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX660CSA

+BOM

6064 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX662AESA+T

+BOM

5616 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-Narrow-8
Mô tả IC REG CHRG PUMP INV 100MA 8SOIC IC REG CHARG PUMP 12V 30MA 8SOIC
Part Status Obsolete -
Base Product Number MAX660 -
Function Ratiometric Step-Up
Output Configuration Positive or Negative -
Topology Charge Pump Charge Pump
Output Type Fixed -
Number of Outputs 1 -
Voltage - Input (Min) 1.5V -
Voltage - Input (Max) 5.5V -
Voltage - Output (Min/Fixed) -Vin, 2Vin -
Current - Output 100mA -
Frequency - Switching 10kHz, 80kHz -
Synchronous Rectifier No -
Operating Temperature 0°C ~ 70°C (TA) -
Mounting Type Surface Mount -
Packaging Tube -
ProductStatus - Active
OutputConfiguration - Positive
OutputType - Fixed
NumberofOutputs - 1
Voltage-Input(Min) - 4.5V
Voltage-Input(Max) - 5.5V
Voltage-Output(Min/Fixed) - 12V
Current-Output - 30mA
Frequency-Switching - 500kHz
SynchronousRectifier - No
OperatingTemperature - -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType - Surface Mount
Mô hình so sánh : MAX660CSA MAX662AESA+T

+BOM RFQ