MAX889TESA+T vs MAX883ESA+T So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX889TESA+T và MAX883ESA+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX889TESA+T

+BOM

6017 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX883ESA+T

+BOM

5384 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-N-8 SOIC-8
Mô tả IC REG CHARGE PUMP ADJ 8SOIC IC REG LIN POS ADJ 200MA 8SOIC
Part Status Active Obsolete
Output Configuration Negative Positive
Output Type Adjustable Adjustable (Fixed)
Number of Regulators - 1
Voltage - Input (Max) 5.5V 11.5V
Voltage - Output (Min/Fixed) -2.5V 1.25V (5V)
Voltage - Output (Max) -5.5V 11V
Voltage Dropout (Max) - 0.44V @ 200mA
Current - Output 200mA 200mA
Current - Quiescent (Iq) - 15 µA
Current - Supply (Max) - 25 µA
Control Features - Enable, Low Battery Detection
Protection Features - Over Current, Over Temperature, Reverse Polarity
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 85°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Function Step-Down -
Topology Charge Pump -
Number of Outputs 1 -
Voltage - Input (Min) 2.7V -
Frequency - Switching 2MHz -
Synchronous Rectifier No -
Mô hình so sánh : MAX889TESA+T MAX883ESA+T

+BOM RFQ