MAX9938FEUK+T vs MAX990EKA+T So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX9938FEUK+T và MAX990EKA+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX9938FEUK+T

+BOM

4159 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX990EKA+T

+BOM

6146 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOT-23-8
Mô tả IC COMPARATOR R-R SOT23-8
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
Part Status Active Active
Type - General Purpose
Number of Elements - 2
Output Type - CMOS, Open-Drain, Rail-to-Rail, TTL
Voltage - Supply, Single/Dual (±) - 2.5V ~ 5.5V, ±1.25V ~ 2.75V
Voltage - Input Offset (Max) - 5mV @ 5.5V
Current - Input Bias(Max) - 1pA @ 5.5V
Current - Quiescent (Max) - 24µA
CMRRPSRR(Typ) - 80dB CMRR, 80dB PSRR
Propagation Delay(Max) - 450ns
Hysteresis - ±3mV
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 85°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Amplifier Type Current Sense -
Number of Circuits 1 -
-3 dB Bandwidth 60 kHz -
Voltage - Input Offset 100 µV -
Supply Current 1.1µA -
Voltage - Supply Span(Min) 1.6 V -
Voltage - Supply Span(Max) 28 V -
Mô hình so sánh : MAX9938FEUK+T MAX990EKA+T

+BOM RFQ