MAX9938HEUK+T vs MAX992EKA-T So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX9938HEUK+T và MAX992EKA-T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX9938HEUK+T

+BOM

7079 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX992EKA-T

+BOM

9543 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOT-23-8
Mô tả IC COMPARATOR DUAL R-R SOT23-8
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
Part Status Active Obsolete
Type - General Purpose
Number of Elements - 2
Output Type - CMOS, Open-Drain, Rail-to-Rail, TTL
Voltage - Supply, Single/Dual (±) - 2.5V ~ 5.5V, ±1.25V ~ 2.75V
Voltage - Input Offset (Max) - 5mV @ 5.5V
Current - Input Bias(Max) - 1pA @ 5.5V
Current - Quiescent (Max) - 96µA
CMRRPSRR(Typ) - 80dB CMRR, 80dB PSRR
Propagation Delay(Max) - 210ns
Hysteresis - ±2.5mV
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 85°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Amplifier Type Current Sense -
Number of Circuits 1 -
-3 dB Bandwidth 30 kHz -
Voltage - Input Offset 100 µV -
Supply Current 1.1µA -
Voltage - Supply Span(Min) 1.6 V -
Voltage - Supply Span(Max) 28 V -
Mô hình so sánh : MAX9938HEUK+T MAX992EKA-T

+BOM RFQ