MCIMX6Y2DVM05AB vs MCIMX31VMN5C

Bảng so sánh chi tiết giữa MCIMX6Y2DVM05AB và MCIMX31VMN5C cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MCIMX6Y2DVM05AB

+BOM

7488 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
MCIMX31VMN5C

+BOM

6443 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói MAPBGA-289 473-LFBGA
Mô tả I.MX6ULL ROM PERF ENHAN IC MPU I.MX31 532MHZ 473MAPBGA
Supplier - NXP USA Inc.
Series i.MX6 i.MX31
ProductStatus Active Obsolete
CoreProcessor ARM® Cortex®-A7 ARM1136JF-S
NumberofCores/BusWidth 1 Core, 32-Bit 1 Core, 32-Bit
Speed 528MHz 532MHz
Co-Processors/DSP Multimedia; NEON™ MPE Multimedia; GPU, IPU, MPEG-4, VFP
RAMControllers LPDDR2, DDR3, DDR3L DDR
GraphicsAcceleration No Yes
Display&InterfaceControllers Electrophoretic, LCD Keyboard, Keypad, LCD
USB USB 2.0 OTG + PHY (2) USB 2.0 (3)
Voltage-I/O 1.8V, 2.8V, 3.3V 1.8V, 2.0V, 2.5V, 2.7V, 3.0V
OperatingTemperature 0°C ~ 95°C (TJ) 0°C ~ 70°C (TA)
SecurityFeatures A-HAB, ARM TZ, CSU, SJC, SNVS Random Number Generator, RTIC, Secure Fusebox, Secure JTAG, Secure Memory
Ethernet 10/100Mbps (2) -
Mô hình so sánh : MCIMX6Y2DVM05AB MCIMX31VMN5C

+BOM RFQ