MCIMX6Y2DVM05AB vs MCIMX6G2AVM07AA

Bảng so sánh chi tiết giữa MCIMX6Y2DVM05AB và MCIMX6G2AVM07AA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MCIMX6Y2DVM05AB

+BOM

7488 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
MCIMX6G2AVM07AA

+BOM

8331 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói MAPBGA-289 LFBGA-289
Mô tả I.MX6ULL ROM PERF ENHAN IC MPU I.MC6UL 696MHZ 289BGA
Supplier - NXP USA Inc.
Series i.MX6 i.MX6UL
ProductStatus Active Obsolete
CoreProcessor ARM® Cortex®-A7 ARM® Cortex®-A7
NumberofCores/BusWidth 1 Core, 32-Bit 1 Core, 32-Bit
Speed 528MHz 696MHz
Co-Processors/DSP Multimedia; NEON™ MPE Multimedia; NEON™ SIMD
RAMControllers LPDDR2, DDR3, DDR3L LPDDR2, DDR3, DDR3L
GraphicsAcceleration No No
Display&InterfaceControllers Electrophoretic, LCD LCD, LVDS
Ethernet 10/100Mbps (2) 10/100Mbps (2)
USB USB 2.0 OTG + PHY (2) USB 2.0 + PHY (2)
Voltage-I/O 1.8V, 2.8V, 3.3V 1.2V, 1.35V, 1.5V, 1.8V, 2.5V, 2.8V, 3.3V
OperatingTemperature 0°C ~ 95°C (TJ) -40°C ~ 125°C (TJ)
SecurityFeatures A-HAB, ARM TZ, CSU, SJC, SNVS ARM TZ, A-HAB, CAAM, CSU, SJC, SNVS
Mô hình so sánh : MCIMX6Y2DVM05AB MCIMX6G2AVM07AA

+BOM RFQ