PCA9554APW vs PCA9518APW

Bảng so sánh chi tiết giữa PCA9554APW và PCA9518APW cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
PCA9554APW

+BOM

6129 PCS | Texas Dụng cụ
PCA9518APW

+BOM

3816 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói TSSOP16 TSSOP-20
Mô tả IC I/O EXPANDER I2C 8B 16TSSOP INTERFACE CIRCUIT, CMOS, PDSO20
ProductStatus Not For New Designs Active
NumberofI/O 8 -
Interface I²C, SMBus -
InterruptOutput Yes -
Features POR -
OutputType Push-Pull -
Current-OutputSource/Sink 10mA, 25mA -
ClockFrequency 400 kHz -
Voltage-Supply 2.3V ~ 5.5V -
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C -
MountingType Surface Mount -
Mô hình so sánh : PCA9554APW PCA9518APW

+BOM RFQ