REF192FSZ-REEL7 vs REF192FS

Bảng so sánh chi tiết giữa REF192FS và REF192FSZ-REEL7 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
REF192FS

+BOM

3730 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
REF192FSZ-REEL7

+BOM

6930 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
Gói SOP-8
Mô tả IC VREF SERIES 0.2% 8SOIC IC VREF SERIES 0.2% 8SOIC
Series REF19 REF19
Part Status Obsolete -
Reference Type Series -
Output Type Fixed -
Voltage - Output (Min/Fixed) 2.5V -
Current - Output 30 mA -
Tolerance ±0.2% ±0.2%
Temperature Coefficient 10ppm/°C -
Noise - 0.1Hz to 10Hz 25µVp-p -
Voltage - Input 3V ~ 15V -
Current - Supply 45µA -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -
Mounting Type Surface Mount -
Base Product Number REF192 -
ProductStatus - Active
ReferenceType - Series
OutputType - Fixed
Voltage-Output(Min/Fixed) - 2.5V
Current-Output - 30 mA
TemperatureCoefficient - 10ppm/°C
Noise-01Hzto10Hz - 25µVp-p
Voltage-Input - 3V ~ 15V
Current-Supply - 45µA
OperatingTemperature - -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType - Surface Mount
Mô hình so sánh : REF192FS REF192FSZ-REEL7

+BOM RFQ