RT9610CGQW vs RT9611AGQW So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa RT9611AGQW và RT9610CGQW cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
RT9611AGQW

+BOM

9340 PCS | Richtek USA Inc.
RT9610CGQW

+BOM

2502 PCS | Richtek USA Inc.
Gói WDFN-8
Mô tả IC GATE DRVR HI/LOW SIDE 8WDFN IC HV BUCK MOSFET DRVR WDFN-8
Part Status Active Active
Base Product Number RT9611 -
Digi Key Programmable Not Verified -
Driven Configuration High-Side, Low-Side High-Side or Low-Side
Channel Type Synchronous Synchronous
Number of Drivers 2 2
Gate Type MOSFET (N-Channel) N-Channel MOSFET
Voltage - Supply 4.5V ~ 13.5V 4.5V ~ 26V
Input Type Non-Inverting Non-Inverting
Rise / Fall Time (Typ) 12ns, 12ns -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 85°C (TA)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) -
High Side Voltage - Max (Bootstrap) 15 V -
Logic Voltage - VILVIH - 0.48V, 1.4V
Current - Peak Output(Source Sink) - 2A, 2A
High Side Voltage - Max(Bootstrap) - 6 V
Rise / Fall Time(Typ) - 8ns, 8ns
Mô hình so sánh : RT9611AGQW RT9610CGQW

+BOM RFQ