VIPER267KDTR vs VIPER27LD

Bảng so sánh chi tiết giữa VIPER267KDTR và VIPER27LD cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
VIPER267KDTR

+BOM

4593 PCS | STMicroelectronics
VIPER27LD

+BOM

9603 PCS | STMicroelectronics
Gói SO-16
Mô tả IC OFFLINE SWITCH MULT TOP 16SO IC OFFLINE SWITCH FLYBACK 16SO
Series VIPER™ VIPer™ plus
Part Status - Active
Output Isolation - Isolated
Internal Switch(s) - Yes
Voltage - Breakdown - 800V
Topology Buck, Boost, Buck-Boost, Flyback Flyback
Voltage - Start Up - 14 V
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) - 8.5V ~ 23.5V
Duty Cycle - 80%
Frequency - Switching - 60kHz
Power (Watts) - 20 W
Fault Protection - Current Limiting, Over Temperature, Over Voltage
Operating Temperature - -40°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type - Surface Mount
Base Product Number - VIPER27
ProductStatus Active -
OutputIsolation Either -
InternalSwitch(s) Yes -
Voltage-Breakdown 1050V -
Voltage-StartUp 13 V -
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) 11.5V ~ 23.5V -
DutyCycle 80% -
Frequency-Switching 60kHz -
Power(Watts) 20 W -
FaultProtection Current Limiting, Over Load, Short Circuit -
ControlFeatures EN, Soft Start -
OperatingTemperature -40°C ~ 150°C (TJ) -
Mô hình so sánh : VIPER267KDTR VIPER27LD

+BOM RFQ