ZXTN2040FTA vs ZXTN2007GTA So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa ZXTN2040FTA và ZXTN2007GTA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
ZXTN2040FTA

+BOM

2756 PCS | Diode Tập hợp
ZXTN2007GTA

+BOM

5027 PCS | Diode Tập hợp
Gói TO-236-3 TO-261-4
Mô tả TRANS NPN 40V 1A SOT23-3 TRANS NPN 30V 7A SOT223-3
Supplier Diodes Incorporated Diodes Incorporated
Part Status Active Active
Transistor Type NPN NPN
Current - Collector(Ic)(Max) 1 A 7 A
Voltage - Collector Emitter Breakdown(Max) 40 V 30 V
Vce Saturation(Max) @ Ib Ic 500mV @ 100mA, 1A 220mV @ 300mA, 6.5A
Current - Collector Cutoff(Max) 100nA 50nA (ICBO)
DC Current Gain(h FE)(Min) @ Ic Vce 300 @ 500mA, 5V 100 @ 1A, 1V
Power - Max 350 mW 3 W
Frequency - Transition 150MHz 140MHz
Operating Temperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : ZXTN2040FTA ZXTN2007GTA

+BOM RFQ