AO4800 vs AO4801A

Bảng so sánh chi tiết giữa AO4800 và AO4801A cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AO4800

+BOM

4377 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
AO4801A

+BOM

7952 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
Gói 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width) 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả MOSFET 2N-CH 30V 6.9A 8-SOIC MOSFET 2P-CH 30V 5A 8SOIC
Supplier - Alpha & Omega Semiconductor Inc.
ProductStatus Active Obsolete
FETType 2 N-Channel (Dual) 2 P-Channel (Dual)
FETFeature Standard Logic Level Gate
DraintoSourceVoltage(Vdss) 30V 30V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 6.9A 5A
RdsOn(Max)@IdVgs 27mOhm @ 6.9A, 10V 48mOhm @ 5A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 1.5V @ 250µA 1.3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 7nC @ 4.5V 9nC @ 4.5V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 630pF @ 15V 780pF @ 15V
Power-Max 2W 2W
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : AO4800 AO4801A

+BOM RFQ