AOD4184A vs AOD4189

Bảng so sánh chi tiết giữa AOD4189 và AOD4184A cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AOD4189

+BOM

1560 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
AOD4184A

+BOM

7115 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
Gói TO-252-3 TO-252-3
Mô tả MOSFET P-CH 40V 40A TO252 MOSFET N-CH 40V 13A/50A TO252
ProductStatus Active Not For New Designs
FETType P-Channel N-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 40 V 40 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 40A (Tc) 13A (Ta), 50A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 4.5V, 10V 4.5V, 10V
RdsOn(Max)@IdVgs 22mOhm @ 12A, 10V 7mOhm @ 20A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 2.6V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 41 nC @ 10 V 33 nC @ 10 V
Vgs(Max) ±20V ±20V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 1870 pF @ 20 V 1800 pF @ 20 V
PowerDissipation(Max) 2.5W (Ta), 62.5W (Tc) 2.3W (Ta), 50W (Tc)
OperatingTemperature -55°C ~ 175°C (TJ) -55°C ~ 175°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : AOD4189 AOD4184A

+BOM RFQ