DSP56F805FV80E vs DSP56301PW100 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa DSP56F805FV80E và DSP56301PW100 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
DSP56F805FV80E

+BOM

3106 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
DSP56301PW100

+BOM

3628 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói LQFP-144 LQFP-208
Mô tả IC MCU 16BIT 64KB FLASH 144LQFP IC DSP 24BIT FIXED-POINT 208LQFP
Supplier - NXP USA Inc.
Series 56F8xx DSP563xx
Part Status Active Obsolete
Type - Fixed Point
Interface - Host Interface, SSI, SCI
Clock Rate - 100MHz
Non - Volatile Memory - ROM (9kB)
On - Chip RAM - 24kB
Voltage - I / O - 3.30V
Voltage - Core - 3.30V
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 100°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Core Processor 56800 -
Core Size 16-Bit -
Speed 80MHz -
Connectivity CANbus, EBI/EMI, SCI, SPI -
Peripherals POR, PWM, WDT -
Number of I/O 32 -
Program Memory Size 64KB (32K x 16) -
Program Memory Type FLASH -
RAM Size 2K x 16 -
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) 3V ~ 3.6V -
Data Converters A/D 8x12b -
Oscillator Type External -
Mô hình so sánh : DSP56F805FV80E DSP56301PW100

+BOM RFQ