DSP56F807VF80E vs DSP56301VF100 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa DSP56F807VF80E và DSP56301VF100 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
DSP56F807VF80E

+BOM

3987 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
DSP56301VF100

+BOM

9097 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói MAPBGA-160 BGA-252
Mô tả IC MCU 16B 120KB FLASH 160MAPBGA IC DSP 24BIT FIXED-POINT 252-BGA
Supplier - NXP USA Inc.
Series 56F8xx DSP563xx
Part Status Active Obsolete
Type - Fixed Point
Interface - Host Interface, SSI, SCI
Clock Rate - 100MHz
Non - Volatile Memory - ROM (9kB)
On - Chip RAM - 24kB
Voltage - I / O - 3.30V
Voltage - Core - 3.30V
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 100°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Core Processor 56800 -
Core Size 16-Bit -
Speed 80MHz -
Connectivity CANbus, EBI/EMI, SCI, SPI -
Peripherals POR, PWM, WDT -
Number of I/O 32 -
Program Memory Size 120KB (60K x 16) -
Program Memory Type FLASH -
RAM Size 4K x 16 -
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) 3V ~ 3.6V -
Data Converters A/D 16x12b -
Oscillator Type External -
Mô hình so sánh : DSP56F807VF80E DSP56301VF100

+BOM RFQ