FDMC8032L vs FDMC86139P

Bảng so sánh chi tiết giữa FDMC8032L và FDMC86139P cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDMC8032L

+BOM

6487 PCS | onsemi
FDMC86139P

+BOM

5029 PCS | onsemi
Gói PowerWDFN-8 PowerWDFN-8
Mô tả MOSFET 2N-CH 40V 7A 8-MLP MOSFET P-CH 100V 4.4A/15A 8MLP
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus Active Active
FETType 2 N-Channel (Dual) P-Channel
Technology - MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 40V 100 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 7A 4.4A (Ta), 15A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) - 6V, 10V
RdsOn(Max)@IdVgs 20mOhm @ 7A, 10V 67mOhm @ 4.4A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 4V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 11nC @ 10V 22 nC @ 10 V
Vgs(Max) - ±25V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 720pF @ 20V 1335 pF @ 50 V
PowerDissipation(Max) - 2.3W (Ta), 40W (Tc)
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
FETFeature Logic Level Gate -
Power-Max 1.9W -
Mô hình so sánh : FDMC8032L FDMC86139P

+BOM RFQ