FDMC8030 vs FDMC8032L

Bảng so sánh chi tiết giữa FDMC8030 và FDMC8032L cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDMC8030

+BOM

3544 PCS | onsemi
FDMC8032L

+BOM

6487 PCS | onsemi
Gói PowerWDFN-8
Mô tả MOSFET 2N-CH 40V 12A 8PWR33 MOSFET 2N-CH 40V 7A 8-MLP
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus - Active
FETType - 2 N-Channel (Dual)
FETFeature - Logic Level Gate
DraintoSourceVoltage(Vdss) - 40V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C - 7A
RdsOn(Max)@IdVgs - 20mOhm @ 7A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id - 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs - 11nC @ 10V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds - 720pF @ 20V
Power-Max - 1.9W
OperatingTemperature - -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType - Surface Mount
Part Status Obsolete -
Base Product Number FDMC80 -
Technology MOSFET (Metal Oxide) -
Configuration 2 N-Channel (Dual) -
Rds On (Max) @ Id, Vgs 10mOhm @ 12A, 10V -
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) -
Mô hình so sánh : FDMC8030 FDMC8032L

+BOM RFQ