FDMC8032L vs FDMC86262P

Bảng so sánh chi tiết giữa FDMC86262P và FDMC8032L cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDMC86262P

+BOM

3095 PCS | onsemi
FDMC8032L

+BOM

6487 PCS | onsemi
Gói PowerWDFN-8 PowerWDFN-8
Mô tả MOSFET P-CH 150V 2A/8.4A 8MLP MOSFET 2N-CH 40V 7A 8-MLP
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus Active Active
FETType P-Channel 2 N-Channel (Dual)
Technology MOSFET (Metal Oxide) -
DraintoSourceVoltage(Vdss) 150 V 40V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 2A (Ta), 8.4A (Tc) 7A
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 6V, 10V -
RdsOn(Max)@IdVgs 307mOhm @ 2A, 10V 20mOhm @ 7A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 4V @ 250µA 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 13 nC @ 10 V 11nC @ 10V
Vgs(Max) ±25V -
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 885 pF @ 75 V 720pF @ 20V
PowerDissipation(Max) 2.3W (Ta), 40W (Tc) -
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
FETFeature - Logic Level Gate
Power-Max - 1.9W
Mô hình so sánh : FDMC86262P FDMC8032L

+BOM RFQ