FDMS86250 vs FDMS86150

Bảng so sánh chi tiết giữa FDMS86150 và FDMS86250 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDMS86150

+BOM

4382 PCS | onsemi
FDMS86250

+BOM

5919 PCS | onsemi
Gói PowerTDFN-8 PowerTDFN-8
Mô tả MOSFET N CH 100V 16A POWER56 MOSFET N-CH 150V 6.7A/20A 8PQFN
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus Active Active
FETType N-Channel N-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 100 V 150 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 16A (Ta), 60A (Tc) 6.7A (Ta), 20A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 6V, 10V 6V, 10V
RdsOn(Max)@IdVgs 4.85mOhm @ 16A, 10V 25mOhm @ 6.7A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 4V @ 250µA 4V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 62 nC @ 10 V 36 nC @ 10 V
Vgs(Max) ±20V ±20V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 4065 pF @ 50 V 2330 pF @ 75 V
PowerDissipation(Max) 2.7W (Ta), 156W (Tc) 2.5W (Ta), 96W (Tc)
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : FDMS86150 FDMS86250

+BOM RFQ