IRGP4063DPBF vs IRGP4050

Bảng so sánh chi tiết giữa IRGP4063DPBF và IRGP4050 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
IRGP4063DPBF

+BOM

7512 PCS | Công nghệ Infineon
IRGP4050

+BOM

3174 PCS | Công nghệ Infineon
Gói TO-247-3 TO-247-3
Mô tả IGBT TRENCH 600V 96A TO247AC IGBT 250V 104A 330W TO247AC
Supplier - Infineon Technologies
ProductStatus Obsolete Obsolete
Voltage-CollectorEmitterBreakdown(Max) 600 V 250 V
Current-Collector(Ic)(Max) 96 A 104 A
Current-CollectorPulsed(Icm) 144 A 208 A
Vce(on)(Max)@VgeIc 2.14V @ 15V, 48A 1.9V @ 15V, 30A
Power-Max 330 W 330 W
SwitchingEnergy 625µJ (on), 1.28mJ (off) 45µJ (on), 125µJ (off)
InputType Standard Standard
GateCharge 95 nC 230 nC
Td(on/off)@25°C 60ns/145ns 37ns/120ns
TestCondition 400V, 48A, 10Ohm, 15V 180V, 30A, 5Ohm, 15V
OperatingTemperature -55°C ~ 175°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Through Hole Through Hole
IGBTType Trench -
ReverseRecoveryTime(trr) 115 ns -
Mô hình so sánh : IRGP4063DPBF IRGP4050

+BOM RFQ