MAX1745EUB vs MAX17292EUBA+

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1745EUB và MAX17292EUBA+ cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1745EUB

+BOM

7505 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX17292EUBA+

+BOM

5520 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói 10-TFSOP, 10-MSOP (0.118, 3.00mm Width) 10-TFSOP, 10-MSOP (0.118, 3.00mm Width) Exposed Pad
Mô tả IC REG CTRLR BUCK 10UMAX IC REG BOOST ADJUSTABLE 1A
ProductStatus Active Obsolete
Function Step-Down Step-Up
OutputConfiguration Positive Positive
Topology Buck Boost
OutputType Transistor Driver Adjustable
NumberofOutputs 1 1
Voltage-Input(Min) - 4.5V
Voltage-Input(Max) - 36V
Voltage-Output(Min/Fixed) - 5V
Current-Output - 1A
Frequency-Switching Up to 330kHz 1MHz ~ 2.5MHz
SynchronousRectifier No Yes
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Supplier Analog Devices Inc./Maxim Integrated -
OutputPhases 1 -
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) 4.5V ~ 36V -
DutyCycle(Max) 100% -
ClockSync No -
ControlFeatures Enable -
Mô hình so sánh : MAX1745EUB MAX17292EUBA+

+BOM RFQ