MAX1775EEE vs MAX1708EEE+T

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1775EEE và MAX1708EEE+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1775EEE

+BOM

3485 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1708EEE+T

+BOM

3121 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói 16-SSOP (0.154, 3.90mm Width) QSOP-16
Mô tả IC REG CTRLR BUCK 16QSOP IC REG BST ADJ/PROG 4.5A 16QSOP
ProductStatus Active Active
Function Step-Down Step-Up
OutputConfiguration Positive Positive
Topology Buck Boost
OutputType Transistor Driver Adjustable (Programmable)
NumberofOutputs 2 1
Voltage-Input(Min) - 0.7V
Voltage-Input(Max) - 5V
Voltage-Output(Min/Fixed) - 2.5V (3.3V, 5V)
Voltage-Output(Max) - 5.5V
Current-Output - 4.5A (Switch)
Frequency-Switching Up to 1.25MHz 600kHz
SynchronousRectifier Yes No
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Supplier Analog Devices Inc./Maxim Integrated -
OutputPhases 1 -
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) 2.7V ~ 28V -
DutyCycle(Max) 100% -
ClockSync No -
ControlFeatures Enable -
Mô hình so sánh : MAX1775EEE MAX1708EEE+T

+BOM RFQ