MAX197BCNI vs MAX192AEPP

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX197BCNI và MAX192AEPP cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX197BCNI

+BOM

3897 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX192AEPP

+BOM

7831 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói 28-DIP (0.300, 7.62mm) 20-DIP (0.300, 7.62mm)
Mô tả IC DAS 12BIT 100K 28DIP IC ADC 10BIT SERIAL 20-DIP
Supplier Analog Devices Inc./Maxim Integrated Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Obsolete Obsolete
Type Data Acquisition System (DAS) Data Acquisition System (DAS), ADC
NumberofChannels 8 8
Resolution(Bits) 12 b 10 b
SamplingRate(PerSecond) 100k 133k
DataInterface Parallel MICROWIRE™, QSPI™, Serial, SPI™
VoltageSupplySource Single Supply Single Supply
Voltage-Supply 4.75V ~ 5.25V ±5V
OperatingTemperature 0°C ~ 70°C -40°C ~ 85°C
MountingType Through Hole Through Hole
Mô hình so sánh : MAX197BCNI MAX192AEPP

+BOM RFQ