MAX4638EUE vs MAX4600EPE
Bảng so sánh chi tiết giữa MAX4638EUE và MAX4600EPE cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
16-TSSOP (0.173, 4.40mm Width)
16-DIP (0.300, 7.62mm)
Mô tả
IC MULTIPLEXER 8X1 16TSSOP
IC SW DUAL ANLG CMOS SPST 16-DIP
Supplier
Analog Devices Inc./Maxim Integrated
Rochester Electronics, LLC,Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus
Active
Obsolete
SwitchCircuit
-
SPST - NO/NC
Multiplexer/DemultiplexerCircuit
8:1
1:1
NumberofCircuits
1
2
On-StateResistance(Max)
3.5Ohm
1.25Ohm
Channel-to-ChannelMatching(ΔRon)
100mOhm
50mOhm
Voltage-SupplySingle(V+)
1.8V ~ 5.5V
4.5V ~ 36V
Voltage-SupplyDual(V±)
±2.5V
±4.5V ~ 20V
SwitchTime(TonToff)(Max)
18ns, 7ns
160ns, 210ns
ChargeInjection
13pC
-60pC
ChannelCapacitance(CS(off)CD(off))
9pF, 40pF
115pF, 115pF
Current-Leakage(IS(off))(Max)
250pA
500pA
Crosstalk
-85dB @ 1MHz
-65dB @ 1MHz
OperatingTemperature
-40°C ~ 85°C (TA)
-40°C ~ 85°C (TA)
MountingType
Surface Mount
Through Hole
-3dbBandwidth
50MHz
-