MAX5035BASA vs MAX501AEWG

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX5035BASA và MAX501AEWG cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX5035BASA

+BOM

7718 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX501AEWG

+BOM

4780 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 24-SOIC (0.295, 7.50mm Width)
Mô tả IC REG BUCK 5V 1A 8SOIC IC DAC 12BIT V-OUT 24SOIC
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Obsolete Obsolete
NumberofBits - 12
NumberofD/AConverters - 1
SettlingTime - 5µs
OutputType Fixed Voltage - Buffered
DifferentialOutput - No
DataInterface - Parallel
ReferenceType - External
Voltage-SupplyAnalog - ±11.4V ~ 15.75V
INL/DNL(LSB) - ±0.75 (Max), ±1 (Max)
Architecture - R-2R
OperatingTemperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 85°C
Function Step-Down -
OutputConfiguration Positive -
Topology Buck -
NumberofOutputs 1 -
Voltage-Input(Min) 7.5V -
Voltage-Input(Max) 76V -
Voltage-Output(Min/Fixed) 5V -
Current-Output 1A -
Frequency-Switching 125kHz -
SynchronousRectifier No -
MountingType Surface Mount -
Mô hình so sánh : MAX5035BASA MAX501AEWG

+BOM RFQ