MAX5054BATA+T vs MAX5085ATT+

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX5054BATA+T và MAX5085ATT+ cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX5054BATA+T

+BOM

5008 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX5085ATT+

+BOM

4405 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói TDFN-8 TDFN EP-6
Mô tả IC GATE DRVR LOW-SIDE 8TDFN IC REG LIN POS ADJ 200MA 6TDFN
ProductStatus Obsolete Active
OutputConfiguration - Positive
OutputType - Adjustable (Fixed)
NumberofRegulators - 1
Voltage-Input(Max) - 65V
Voltage-Output(Min/Fixed) - 2.54V (3.3V)
Voltage-Output(Max) - 11V
VoltageDropout(Max) - 1.5V @ 200mA
Current-Output - 200mA
Current-Quiescent(Iq) - 140 µA
Current-Supply(Max) - 4 mA
PSRR - 55dB (100Hz)
ControlFeatures - Enable
ProtectionFeatures - Over Current, Over Temperature, Short Circuit
OperatingTemperature -40°C ~ 150°C (TJ) -40°C ~ 125°C
MountingType Surface Mount Surface Mount
DrivenConfiguration Low-Side -
ChannelType Independent -
NumberofDrivers 2 -
GateType N-Channel MOSFET -
Voltage-Supply 4V ~ 15V -
LogicVoltage-VILVIH 0.8V, 2.1V -
Current-PeakOutput(SourceSink) 4A, 4A -
InputType Inverting, Non-Inverting -
Rise/FallTime(Typ) 32ns, 26ns -
Mô hình so sánh : MAX5054BATA+T MAX5085ATT+

+BOM RFQ