MCIMX6D7CVT08AD vs MCIMX6G2CVM05AB
Bảng so sánh chi tiết giữa MCIMX6G2CVM05AB và MCIMX6D7CVT08AD cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
LFBGA-289
FBGA-624
Mô tả
IC MPU I.MX6UL 289BGA
IC MPU I.MX6D 800MHZ 624FCBGA
Series
i.MX6UL
i.MX6D
ProductStatus
Active
Active
CoreProcessor
ARM® Cortex®-A7
ARM® Cortex®-A9
NumberofCores/BusWidth
1 Core, 32-Bit
2 Core, 32-Bit
Speed
528MHz
800MHz
Co-Processors/DSP
Multimedia; NEON™ SIMD
Multimedia; NEON™ SIMD
RAMControllers
LPDDR2, DDR3, DDR3L
LPDDR2, LVDDR3, DDR3
GraphicsAcceleration
No
Yes
Display&InterfaceControllers
LCD, LVDS
Keypad, LCD
Ethernet
10/100Mbps (2)
10/100/1000Mbps (1)
USB
USB 2.0 + PHY (2)
USB 2.0 + PHY (4)
Voltage-I/O
1.2V, 1.35V, 1.5V, 1.8V, 2.5V, 2.8V, 3.3V
1.8V, 2.5V, 2.8V, 3.3V
OperatingTemperature
-40°C ~ 105°C (TJ)
-40°C ~ 105°C (TA)
SecurityFeatures
ARM TZ, A-HAB, CAAM, CSU, SJC, SNVS
ARM TZ, Boot Security, Cryptography, RTIC, Secure Fusebox, Secure JTAG, Secure Memory, Secure RTC, Tamper Detection
SATA
-
SATA 3Gbps (1)