CD74HC00M96 vs CD74HCT574ME4

Bảng so sánh chi tiết giữa CD74HC00M96 và CD74HCT574ME4 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
CD74HC00M96

+BOM

4757 PCS | Texas Dụng cụ
CD74HCT574ME4

+BOM

2182 PCS | Texas Dụng cụ
Gói SOIC-14
Mô tả IC GATE NAND 4CH 2-INP 14SOIC IC FF D-TYPE SNGL 8BIT 20SOIC
Supplier - Texas Instruments
Series 74HC 74HCT
ProductStatus Active Discontinued at Digi-Key
Function - Standard
Type - D-Type
OutputType - Tri-State, Non-Inverted
NumberofElements - 1
NumberofBitsperElement - 8
ClockFrequency - 60 MHz
MaxPropagationDelay@VMaxCL 15ns @ 6V, 50pF 33ns @ 4.5V, 50pF
TriggerType - Positive Edge
Current-OutputHighLow 5.2mA, 5.2mA 6mA, 6mA
Voltage-Supply 2V ~ 6V 4.5V ~ 5.5V
Current-Quiescent(Iq) - 8 µA
InputCapacitance - 10 pF
OperatingTemperature -55°C ~ 125°C -55°C ~ 125°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
LogicType NAND Gate -
NumberofCircuits 4 -
NumberofInputs 2 -
Current-Quiescent(Max) 2 µA -
LogicLevel-Low 0.5V ~ 1.8V -
LogicLevel-High 1.5V ~ 4.2V -
Mô hình so sánh : CD74HC00M96 CD74HCT574ME4

+BOM RFQ